一
我有一个苹果。
Tôi có một quả táo.
Loading...
All 171 HSK 1 words with pinyin, Vietnamese meaning, an example sentence, an illustration and a pronunciation for every word — tap the speaker to hear it. No login needed. The official HSK 1 syllabus lists around 150 words.
Every word has its hanzi, toned pinyin, Vietnamese meaning, a level-appropriate example sentence and a play button.
我有一个苹果。
Tôi có một quả táo.
我有一点儿钱。
Tôi có một chút tiền.
我有七本书。
Tôi có bảy quyển sách.
我有三本书。
Tôi có ba quyển sách.
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
我上午去学校。
Buổi sáng tôi đi học.
请坐下。
Mời ngồi xuống.
我下午去商店。
Chiều nay tôi đi cửa hàng.
今天下雨。
Hôm nay trời mưa.
我不是学生。
Tôi không phải học sinh.
不客气。
Không có gì.
我买东西。
Tôi mua đồ.
我有一个苹果。
Tôi có một quả táo.
我们中午吃饭。
Chúng tôi ăn cơm buổi trưa.
我爱中国。
Tôi yêu Trung Quốc.
我有九本书。
Tôi có chín quyển sách.
我有一本书。
Tôi có một quyển sách.
我买水果。
Tôi mua trái cây.
我吃饭了。
Tôi ăn cơm rồi.
我有两本书。
Tôi có hai quyển sách.
我有五本书。
Tôi có năm quyển sách.
我买了一些水果。
Tôi đã mua một ít hoa quả.
这里有很多人。
Ở đây có rất nhiều người.
你叫什么名字?
Bạn tên là gì?
今天星期几?
Hôm nay thứ mấy?
他是我的老师。
Anh ấy là giáo viên của tôi.
我会说汉语。
Tôi biết nói tiếng Hán.
我住在北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh.
你好!
Chào bạn!
妈妈在做饭。
Mẹ đang nấu cơm.
他有一个儿子。
Anh ấy có một con trai.
王先生是老师。
Ông Vương là giáo viên.
我有八本书。
Tôi có tám quyển sách.
我有六本书。
Tôi có sáu quyển sách.
老师,再见!
Chào thầy/cô ạ!
我写字。
Tôi viết chữ.
今天很冷。
Hôm nay rất lạnh.
你有几个苹果?
Bạn có mấy quả táo?
出租车多少钱?
Taxi giá bao nhiêu tiền?
这是一把刀。
Đây là một con dao.
请等我五分钟。
Xin hãy đợi tôi năm phút.
商店在前面。
Cửa hàng ở phía trước.
这是一个勺子。
Đây là một cái thìa.
北京很大。
Bắc Kinh rất lớn.
他是医生。
Anh ấy là bác sĩ.
医院在那儿。
Bệnh viện ở đằng kia.
我有十本书。
Tôi có mười quyển sách.
我去学校。
Tôi đi đến trường.
我叫李明。
Tôi tên là Lý Minh.
今天是几号?
Hôm nay là ngày mấy?
我吃饭。
Tôi ăn cơm.
他是我的同学。
Anh ấy là bạn học của tôi.
这是我的名字。
Đây là tên của tôi.
他在我后面。
Anh ấy ở phía sau tôi.
你是学生吗?
Bạn là học sinh phải không?
我听你说。
Tôi nghe bạn nói.
你呢?
Còn bạn thì sao?
我和他去学校。
Tôi và anh ấy đi học.
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
你在哪儿?
Bạn ở đâu?
我去商店。
Tôi đi cửa hàng.
喂,你好!
Alo, xin chào!
我喜欢你。
Tôi thích bạn.
我喝茶。
Tôi uống trà.
我有四本书。
Tôi có bốn quyển sách.
我回家了。
Tôi về nhà rồi.
我在家。
Tôi ở nhà.
请坐。
Mời ngồi.
这块蛋糕很好吃。
Miếng bánh này rất ngon.
他有很多钱。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
你有多少钱?
Bạn có bao nhiêu tiền?
我家很大。
Nhà tôi rất to.
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
这个苹果太大了。
Quả táo này to quá.
他有一个女儿。
Anh ấy có một cô con gái.
她很漂亮。
Cô ấy rất đẹp.
你好吗?
Bạn khỏe không?
我妈妈很漂亮。
Mẹ tôi rất đẹp.
这个字很难。
Chữ này rất khó.
我喜欢学习汉语。
Tôi thích học tiếng Hán.
这是我的学校。
Đây là trường học của tôi.
我是学生。
Tôi là học sinh.
我家有五个人。
Nhà tôi có năm người.
对不起。
Xin lỗi.
这只猫很小。
Con mèo này rất nhỏ.
那位小姐很漂亮。
Cô gái kia rất đẹp.
我钱很少。
Tôi có rất ít tiền.
我今年五岁。
Năm nay tôi năm tuổi.
爸爸在工作。
Bố đang làm việc.
今年是2024年。
Năm nay là năm 2024.
我的床很大。
Giường của tôi rất to.
请开门。
Xin hãy mở cửa.
我很好。
Tôi rất khỏe.
这个字怎么写?
Chữ này viết thế nào?
你身体怎么样?
Sức khỏe bạn thế nào?
我想喝水。
Tôi muốn uống nước.
我是一个学生。
Tôi là một học sinh.
我们去学校。
Chúng tôi đi học.
他在看手机。
Anh ấy đang xem điện thoại.
我有一个手表。
Tôi có một cái đồng hồ đeo tay.
我打电话。
Tôi gọi điện thoại.
爸爸看报纸。
Bố đọc báo.
你什么时候去?
Khi nào bạn đi?
明天见!
Hẹn gặp lại ngày mai!
今天星期几?
Hôm nay thứ mấy?
我昨天没去学校。
Hôm qua tôi không đi học.
我是学生。
Tôi là học sinh.
今天是几月几号?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
我有一个妹妹。
Tôi có một em gái.
她是我的朋友。
Cô ấy là bạn của tôi.
这是一本书。
Đây là một quyển sách.
你来我家吧。
Bạn đến nhà tôi nhé.
这是我的杯子。
Đây là cốc của tôi.
桌子上有一本书。
Trên bàn có một quyển sách.
这是我的椅子。
Đây là cái ghế của tôi.
我喝水。
Tôi uống nước.
我喜欢吃水果。
Tôi thích ăn trái cây.
我学习汉语。
Tôi học tiếng Hán.
没关系,谢谢你。
Không sao đâu, cảm ơn bạn.
我没有钱。
Tôi không có tiền.
我喜欢游泳。
Tôi thích bơi lội.
她很漂亮。
Cô ấy rất đẹp.
这个灯很大。
Cái đèn này rất to.
现在三点。
Bây giờ là ba giờ.
今天很热。
Hôm nay rất nóng.
我爱我妈妈。
Tôi yêu mẹ tôi.
这是我爸爸。
Đây là bố tôi.
这是谁的狗?
Đây là con chó của ai?
我家有猫。
Nhà tôi có mèo.
现在几点了?
Bây giờ mấy giờ rồi?
我们去看电影。
Chúng tôi đi xem phim.
桌子上有电脑。
Trên bàn có máy tính.
我没看电视。
Tôi không xem tivi.
这是我的书。
Đây là sách của tôi.
盘子里有水果。
Trong đĩa có trái cây.
我看书。
Tôi xem sách.
我看见你了。
Tôi nhìn thấy bạn rồi.
我现在睡觉。
Tôi ngủ bây giờ.
桌子上有一个碗。
Trên bàn có một cái bát.
这是我的笔。
Đây là bút của tôi.
我用筷子吃饭。
Tôi dùng đũa ăn cơm.
我不吃米饭。
Tôi không ăn cơm.
我买了一些纸。
Tôi mua một ít giấy.
她是我的老师。
Cô ấy là giáo viên của tôi.
我能帮你。
Tôi có thể giúp bạn.
这些花很漂亮。
Những bông hoa này rất đẹp.
我喜欢吃苹果。
Tôi thích ăn táo.
我喝茶。
Tôi uống trà.
这个菜很好吃。
Món này rất ngon.
你有几件衣服?
Bạn có mấy bộ quần áo?
这是西瓜。
Đây là dưa hấu.
我认识他。
Tôi quen anh ấy.
他说汉语。
Anh ấy nói tiếng Trung.
请坐。
Mời ngồi.
我在读书。
Tôi đang đọc sách.
他是谁?
Anh ấy là ai?
谢谢你!
Cảm ơn bạn!
我坐车去学校。
Tôi đi xe đến trường.
这是我的书。
Đây là sách của tôi.
那是我的书。
Kia là sách của tôi.
我们都是学生。
Chúng tôi đều là học sinh.
书在包里。
Sách ở trong túi.
你有多少钱?
Bạn có bao nhiêu tiền?
请开门。
Xin hãy mở cửa.
明天下雨吗?
Ngày mai có mưa không?
今天下雪。
Hôm nay trời có tuyết.
那是飞机。
Đó là máy bay.
我们去饭店吃饭。
Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm.
他很高。
Anh ấy rất cao.
我很高兴。
Tôi rất vui.
猫喜欢吃鱼。
Mèo thích ăn cá.