Loading...
80 câu · 90 phút · đạt 180/300 điểm
Nghe (听力) 40 · Đọc (阅读) 30 · Viết (书写) 10
Xem đề và đáp án miễn phí. Vào phòng thi để nghe audio, bấm giờ và được chấm điểm.
看图,选择对应的图片
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: F
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: E
看图,选择对应的图片
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: D
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: E
他打算去图书馆学习。
Đáp án: √
他要准备考试。
Đáp án: √
那条裤子太长了。
Đáp án: ×
他希望小雪声音大点儿。
Đáp án: √
他请小王去他家玩儿。
Đáp án: √
他觉得电影很一般。
Đáp án: ×
他不想离开那儿。
Đáp án: √
那双鞋很便宜。
Đáp án: ×
小李没接到客人。
Đáp án: ×
他要出国旅游了。
Đáp án: ×
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
选择对应的句子
A 面条儿快好了,我去拿碗筷,你叫你弟弟下来吧。B 雨越下越大了,你带伞了吗?C 你先上楼,我去旁边超市买个面包。D 你鼻子上有东西,左边,对,就是那儿。E 当然。我们先坐公共汽车,然后换地铁。F 昨天的练习我有几个句子不明白,你给我讲讲。
我跟你一起,家里没鸡蛋了。 ( )
Đáp án: C
奶奶,还有多久才能吃饭啊? ( )
Đáp án: A
现在呢?干净了吗? ( )
Đáp án: D
是用铅笔画出来的这些吗?我看看。 ( )
Đáp án: F
没有,我早上出门的时候还是晴天呢。 ( )
Đáp án: B
选择对应的句子
A 每天晚上,叔叔都会在楼下的公园里教我。B 能用一下你的词典吗?我想查查这个字怎么读。C 我们有七八年没见了吧?D 那你在这儿休息一下,我去前面看看有没有卖饮料的。E 王小姐,这个帽子真漂亮,谢谢你。
你几乎没什么变化,还跟以前一样年轻。 ( )
Đáp án: C
我不饿,就是有点儿渴。 ( )
Đáp án: D
我最近在学习打篮球。 ( )
Đáp án: A
被小高借走了,你问他要吧。 ( )
Đáp án: B
不客气,你喜欢就好。 ( )
Đáp án: E
选词填空
A 像B 坏C 一直D 提高E 声音F 回答
从地图上看,黄河很( )一个“几”字。
Đáp án: A
我相信在她的帮助下,你的汉语水平一定会( )的。
Đáp án: D
谁能( )黑板上的这个问题?
Đáp án: F
( )到会议结束,大家也没想出办法来。
Đáp án: C
你是不是忘记把牛奶放冰箱里了?两包都( )了。
Đáp án: B
选词填空
A 饱B 信用卡C 见面D 爱好E 张F 注意
A:我们在哪儿( )? B:国家体育馆北门吧,那儿离你家和我家都近。
Đáp án: C
A:昨天我生日,儿子送给我一( )他画的画儿。 B:那你一定很高兴吧?
Đáp án: E
A:对不起,李经理,我迟到了。 B:没关系,先坐下开会吧,以后( )点儿。
Đáp án: F
A:明天 30 号了,记得还( )。 B:放心,我今天中午就去银行。
Đáp án: B
A:桌子上有蛋糕,你吃不吃? B:不吃了,我在爷爷家吃( )了才回来的。
Đáp án: A
房子很好,附近环境也不错,但还是要等我妻子看过以后才能做决定。 ★ 说话人是什么意思?
Đáp án: B
我想找几个关于中国节日文化的小故事,明天要给班上的学生讲,你那儿 有吗? ★ 他最可能是做什么的?
Đáp án: C
欢迎大家来这儿旅游。别看我们这个城市不大,但已经有几千年的历史了。 上午我先带大家去一条有名的街道走走,那儿不但有很多好吃的,而且街 道两边的房子也很特别,来这儿的人是一定要去看看的。 ★ 关于那个城市,可以知道:
Đáp án: A
以前我每天早上都会跑半个小时的步,我知道这是个好习惯,对身体很好, 但后来因为工作太忙,就没时间跑了。 ★ 他现在:
Đáp án: B
很多人会根据自己的兴趣爱好来选择工作,他们觉得选择自己喜欢的工作, 更容易做出成绩。 ★ 根据爱好来选择工作,会:
Đáp án: B
哥,你们先去咖啡馆儿吧,我突然想起来,我房间的空调还没关,我先回 去一下,然后去咖啡馆儿找你们。 ★ 他接下来要做什么?
Đáp án: C
经过这件事,我明白了:机会只给有准备的人,知道自己想要的,然后为 它去努力。只有这样,机会到来时,你才不会错过它。 ★ 怎样才不会错过机会?
Đáp án: C
这只小狗是我同学的,他让我帮忙照顾几天。前两天小狗生病了,还好发 现得早,现在已经没事了,它比来的时候还胖了些呢。 ★ 关于那只狗,可以知道:
Đáp án: A
每天接儿子回来的路上,他都要给我讲学校里的事。在他的眼里,世界每 天都是新鲜的。 ★ 儿子眼中的世界是什么样的?
Đáp án: A
过去手机只能用来打电话,现在不但能听歌、玩儿游戏,上网也很方便。 所以在汽车站或者地铁站里,经常能看见人们一边玩儿手机一边等车。 ★ 根据这段话,现在的手机:
Đáp án: A
一万 这次旅游 花了 元
Đáp án: 这次旅游花了一万元。
她丈夫 中文 在大学教
Đáp án: 她丈夫在大学教中文。
害怕得 妹妹 起来 哭了
Đáp án: 妹妹害怕得哭了起来。
飞机 起飞 马上 就要 了
Đáp án: 飞机马上就要起飞了。
月亮 今晚的 真 啊 大
Đáp án: 今晚的月亮真大啊!
今天的作业很简单,我一( huì )儿就做完了。
Đáp án: 会
有时候,做对的事情比把事情做对( gèng )重要。
Đáp án: 更
北京西站是中国最大的火( chē )站。
Đáp án: 车
他告诉我,他姓周,今( nián )20岁。
Đáp án: 年
姐姐今天结婚,真( wèi )她高兴。
Đáp án: 为