Loading...
80 câu · 90 phút · đạt 180/300 điểm
Nghe (听力) 40 · Đọc (阅读) 30 · Viết (书写) 10
Xem đề và đáp án miễn phí. Vào phòng thi để nghe audio, bấm giờ và được chấm điểm.
看图,选择对应的图片
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: E
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: F
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
看图,选择对应的图片
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: D
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: E
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
空调的声音太大。
Đáp án: ×
今天天气很冷。
Đáp án: √
王经理是北方人。
Đáp án: ×
运动会还没举行。
Đáp án: ×
爸爸去上班了。
Đáp án: ×
他在眼镜店里。
Đáp án: √
关心朋友的办法很多。
Đáp án: √
她越来越漂亮了。
Đáp án: ×
校长的猫喜欢在椅子上睡觉。
Đáp án: √
他是老师。
Đáp án: √
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: C
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: B
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
(Câu hỏi nằm trong audio — vào phòng thi để nghe)
Đáp án: A
选择对应的句子
A 这是一年级的数学题?这么难!B 那是我叔叔去年送我的生日礼物。C 跑完一万米后,你觉得怎么样?D 好的,如果没什么其他事,我一定去。E 当然。我们先坐公共汽车,然后换地铁。F 你妹妹也爱看体育节目啊?
这个帽子真可爱,你在哪儿买的? ( )
Đáp án: B
是的,特别是足球比赛,她喜欢踢足球。 ( )
Đáp án: F
又渴又累,腿也疼。 ( )
Đáp án: C
这个周末大家都去唱歌,你和我们一起去? ( )
Đáp án: D
你认真点儿,其实很简单。 ( )
Đáp án: A
选择对应的句子
A 东边有一家,但是要到 9 点才开门。B 放心吧,我不会忘记的。C 你等我一下,我换件衬衫就来。D 姐姐,这个词是什么意思啊?E 孩子,遇到问题时,你应该想办法去解决。
你总是这么慢,快 7 点了,要迟到了。 ( )
Đáp án: C
宾馆附近有银行吗? ( )
Đáp án: A
你出去的时候,记得把灯关上。 ( )
Đáp án: B
不能只是着急和生气。 ( )
Đáp án: E
我也不知道,你去查一下字典吧。 ( )
Đáp án: D
选词填空
A 有名B 变化C 季节D 只E 声音F 瘦
这个城市已经有 900 多年的历史了,非常( )。
Đáp án: A
因为工作比较忙,小李最近( )了很多。
Đáp án: F
春、夏、秋、冬,你最喜欢哪个( )?
Đáp án: C
你阿姨的( )真大,我几乎没认出她来。
Đáp án: B
从我们学校坐公共汽车去火车站,( )需要 10 分钟。
Đáp án: D
选词填空
A 刷牙B 太阳C 一共D 爱好E 借F 新鲜
A: 音乐会的门票我放在桌子上了,( )4 张。 B: 我看见了,谢谢你。
Đáp án: C
A: ( )以后不能再吃东西了。 B: 妈,您说第 1001 次了。
Đáp án: A
A: 小姐,葡萄多少钱一斤? B:3 块。今天的葡萄很( ),也很甜。
Đáp án: F
A: 喂,上次( )的那本书,晚几天还你可以吗? B: 没问题,我现在在外地,回去再说。
Đáp án: E
A: 天终于晴了,好久没看见( )了。 B: 天气这么好,我们去河边走走?
Đáp án: B
站得高,才能看得远。所以,人们对自己的要求高一些,了解的事情就会 更多一些。 ★ 想要了解更多,我们需要:
Đáp án: C
熊猫的耳朵、眼睛、鼻子是黑色的,脚也是黑色的,它身上除了白色就是 黑色。所以人们说:熊猫的照片只能是黑白的。 ★ 根据这段话,熊猫:
Đáp án: C
老师问小明:“北京和月亮,哪个离你更近?”“当然是月亮了。”小明说。 老师问他为什么,他说:“因为我经常可以看到月亮,但要看到北京,我需 要花很长时间。” ★ 小明为什么认为月亮离他近?
Đáp án: B
他刚才给我打电话,说那本书里还有一个问题,一会儿你去他那儿看看。 以后要注意,一定要认真。 ★ 那本书:
Đáp án: C
小黄,明天上午我有个会,你帮我去机场接李先生吧。他明天 8 点的飞机, 你早点儿去,早半个小时到,好不好?谢谢你了。 ★ 小黄明天最可能:
Đáp án: B
因为工作需要,我要用到汉语。为了使自己的汉语说得更好,我参加了一 个汉语学习班。除了星期天,每天晚上都有课。 ★ 我星期几没有课?
Đáp án: A
爸爸希望爷爷和奶奶搬到城里跟我们一起住,但是他们不同意。爷爷说, 他们不习惯住楼房,而且不愿意离开那些老邻居。 ★ 爷爷奶奶不同意什么?
Đáp án: B
我妻子是出租车司机,她开车十几年了,北京每一条街道的名字她几乎都 知道。她很热情,工作很努力。 ★ 我妻子是个什么样的人?
Đáp án: C
中国人常说:“好马不吃回头草。”意思是说,已经过去的就不要再想了, 要向前看,别走回头路。 ★ 这句话主要想告诉我们:
Đáp án: C
哥哥长得很高,只有一个爱好,就是打篮球。他希望有机会做篮球运动员, 但是他现在的水平还不是很高。 ★ 根据这段话,哥哥:
Đáp án: A
咖啡里 放糖 不要
Đáp án: 咖啡里不要放糖。
干净了 把 碗和筷子 洗 吗
Đáp án: 把碗和筷子洗干净了吗?
孩子 了 突然 发烧
Đáp án: 孩子突然发烧了。
这个句子 游戏结束 表示 看到
Đáp án: 看到这个句子表示游戏结束。
她 很 这条绿裤子 对 满意
Đáp án: 她对这条绿裤子很满意。/ 对这条绿裤子,她很满意。
相信我,面包会有的,牛奶( yě )会有的。
Đáp án: 也
每个国家都有自己的节( rì、 )、自己的文化。
Đáp án: 日
请用铅笔把姓名写( zài )照片后面。
Đáp án: 在
要学好画画儿,第一,要老师教得好;第二,必须( duō )练习。
Đáp án: 多
我想请您( wèi )我写介绍信。
Đáp án: 为